Momiji v Nhật Bản

Huỳnh Văn Ba - Exryu USA  (*)

 

Japanese maple leaves

Mỗi năm đến thng 10 ti thường nhớ đến ma Thu l đỏ rồi lin tưởng đến một từ rất quen thuộc trong tiếng Nhật: "momiji".

Nhưng "momiji" l g?

"Momiji" c ngữ nguyn l  "momizu" (もみづ) - nghĩa l "trở nn đỏ hay vng". Trước thời Hei-an người Nhật đọc danh từ nầy l "momichi" nhưng sau đ biến qua daku-on (獨音) của n l "momiji".  

"Momiji" c thể viết bằng chữ Hiragana l もみじ hay chữ Hn l 紅葉 (hồng diệp) . V thế "koyo" (m Hn Nhật cho紅葉) l cch gọi khc cho "momiji".

Thế th "momiji" c nghĩa trước hết l "l đỏ ma Thu", "Fall Color"  hay  "Autumn leaves" .  

Xưa kia ở lng Kinasa (鬼無里・ Quỉ v l) tỉnh Nagano (長野・Trường d)  c một nng "ma nữ" tn l "Momiji". Nhn vật nầy thường được nhắc đến trong những vở kịch "N" (能・năngcủa Nhật trong ma "momijigari".

Khi ăn thịt nai người Nhật gọi lng (隠語・slang) l ăn "momiji" - c thể v thịt đỏ như l momiji?  Lc ăn Dim sum mn "phụng cước" (鳳脚) - tức chn g họ cũng gọi l "momiji".

Cy "Kaede" (Acer palmatum)

Trong giới thực vật cy "Kaede" (カエデ)- tức Japanese maple, Phong () hay Thch c tn rất phổ thng l "momiji". Đy l loi cy thường cho l đỏ vo Thu với dng l hnh sao hay bn tay nhiều ngn. Chnh v l do l c dạng giống bn tay con ếch "Kaeru" () nn đ mang đến tn "Kaede" (kaeru + de) cho n.  Tương tự như thế danh php Latin của "kaede" l "Acer" - Từ nầy c nghĩa "sharp" v đa số l kaede hay maple c nhiều cnh chia nhọn.

Japanese Maple and Ginkgo leaves (photo from internet)

Như vừa ni pha trn cy "kaede" l loi cy cho l đỏ hay vng vo Thu. Nhưng khng phải cy no c l đỏ hay vng đều l "kaede". Cy "ginkgo" (bạch quả) c l vng rất diễm lệ v thường thu ht sự ch của người đi xem "momiji" khi đứng giữa những cy "kaede".  Cy sau nầy được trồng trong nhiều khun vin đại học xưa như trường Todai (東大), Kyodai (京大) v Keio (慶応).

Người Trung Hoa gọi cy momiji kaede của NB l (phong) hay (tc). Tuy nhin trong trường hợp "中国楓"(TQ phong) v  "アメリカ楓" (America phong), 2 cy nầy khng phải Chinese maple v American maple m l "Chinese Sweetgum" v "American sweetgum"(1).

Ma Thu khi chạy xe đạp vng ni miền Bắc Mỹ những cy "Tree of Heaven" (Chinese Sumac) v dy leo "Poison Ivy"(2) lc no cũng buộc ti phải dừng xe lại để thưởng thức ci sắc đẹp của n.

Tree of Heaven (Chinese Sumac) (3)

Momiji v phong tục hay của người Nhật 

Người Nhật c ci th "hnh lạc" (行楽vo ma Thu gọi l "momijigari" (紅葉狩り)- tức l đi tm cảnh đẹp do l ma Thu tạo cho. "Kari" (khi đi sau từ khc đọc lại l "gari") c nghĩa l "đi săn". Những nơi thường được dn Nhật đổ về xem l l Nikko, Hakone, Ozegahara của vng Kanto hay Kyoto, Nara của vng Kansai NB.

Nikko Momiji (photo from internet)

Bn Mỹ v Canada cũng tương tự như thế, bắt đầu vo cuối thng 9 đến đầu thng 11 người ta hay nn no tm đường đi "leaf beeping" - tức l đi "momijigari" theo kiễu Mẽo! Đối với người khng thch bị "nắng ăn" m lại muốn xem cảnh l đổi mu  th ngy nay trong thời đại computer ta c thể đi xem l đỏ qua Cyberspace gọi l "Cyber-Leaf Peeping(4).

Xưa kia lc cn ở bn Nhật ti thường đi chụp ảnh trn ni Takao (高尾山),ni Mitsumine (三峰山) v Kamakura (鎌倉) trong ma nầy. Đương nhin cng vin Shinjuku Gyoen (新宿御苑) cũng l nơi favorite cho anh em sinh vin VN ta đi xem l đỏ thời đ.

Đi theo với "momijigari"  người Nhật cn c ci th vo n tuyền ma Thu để thư gin gọi l  Aki no onsen tabi (秋の温泉旅・viếng n tuyền ma Thu). Đương nhin rượu ch tiệc tng buổi tối sau đ th kh c thể bỏ qua.

Ngoi th đi săn cảnh l đỏ ma Thu người Nhật cn c những th đi "săn" khc như l "budogari"(ブドウ狩り・đi hi nho), "ringogari"(リンゴ狩り・đi hi to apple), "kakigari" (柿狩り・đi hi hồng, "mikangari" (みかん狩り・đi hi qut), "kinokogari"(きのこ狩り・đi hi nấm, v.v. Đy l th đi tm thức ăn dinh dưỡng cho cơ thể  ma Thu.

Onsen

Cu cho hỏi ma Momiji

Vo ma "momiji" rực đỏ người Nhật c những lối thăm hỏi rất l văn hoa. Dưới đy xin dẫn dụ vi cu để tham khảo:

深まりゆく秋、お体を大切に (fukamari yuku aki, okarada wo taisetsu ni) - Đ vo Thu rồi xin hy giữ gn sức khoẻ nh...  

 

そろそろ収穫の季節、勉学の実り多きことを期待しております (sorosoro shukaku no kisetsu, bengaku no minori oki koto wo kitai shite orimasu) - Ma gặt hi (thi) sắp đến nơi rồi mong rằng (anh) sẽ học hnh tn tiến (đỗ đạt)...  

 

どうぞお元気で行く秋をお楽しみください(dozo ogenkide yukuaki wo otanoshimi kudasai) - Xin chc anh vui th với ma Thu năm nay

 

近くのもみじがきれいです。二、三枚同封します (chikaku no momiji ga kirei desu. Ni san mai dofu shimasu) - Gần đy l momiji đ đẹp đậm mầu...xin gữi theo thơ vi l....

Momiji Bonsai

Haze bonsai

Ilex

Trident maple bonsai

Trong th huởng nhn qua thuật vin nghệ, người Nhật rất thch trồng cy "momiji". Đy l nhm cy thuộc phi "Giai nhn" tương ứng với phi "Lo trượng" như Tng Bch. "Momiji bonsai" của Nhật rất được dn "Bonsaists" thế giới hm mộ. Khi Xun đến cy trổ l xanh... Khi Thu đến xanh đổi sang hồng....Thế rồi l rụng lc đc trước gi Bấc ma Đng. Cy "momiji" tạo cho người nui cy một cảnh vật gần như của thế giới tư nhin thơ mộng ngay trong chậu "hachi" của mnh. Nhn sự diễn biến theo thời gian trước mắt th con người cn c g hạnh phc bằng? - Naruhodo!

Ch thch:  

(1)Sweetgum (ngữ php Latin:  Liquidambar ) l loi cy c rất nhiếu ở tiểu bang North Carolina Ha Kỳ , Đi Loan v Trung Quốc. Tuy c l gần giống như "momiji" về dng cũng như mu sắc vo ma Thu, nhưng những yếu tố về sinh thi th hon ton khc hẳn - Hạt cy sweetgum tập trung trong quả (dng giống như tri lm chm) cn hạt "kaede" (maple) th độc lập v c cnh như hạt quả cy dầu ở VN ta.    

Maple seed

(2)Chinese Sumac v Poison Ivy l 2 loi thực vật c nhựa độc lm lot da. Nhựa cy nầy c dầu "urushi" như trong cy sơn. Người Nhật dng cy C.Sumac lm bonsai v gọi l "Haze bonsai". Nankin Haze l loại cy khc. Nankin c nghĩa l Nam Kinh, tức muốn ni đến TQ. Cy sau nầy c dầu mỡ giống như sp lỏng. Xưa kia được trồng rất nhiều ở Nhật v Mỹ để lấy dầu nấu ăn, lm ha phẩm, s phng, dầu đốt đn, nến, v.v. L cy nầy hơi trn v nhọn pha trước. Bn Mỹ gọi n l "Chinese tallow tree", "popcorn tree", "chicken tree" hay "Florida aspen" (v c l giống l của aspen).  

Nanki Haze

(3)Chụp trong chuyến đi ma Thu năm 2008 - muốn xem ton tập ảnh xin click: http://erct.com/2-ThoVan/HVanBa/Fall-on-GreatAllegheny-Passage.htm

(4)Như đi xem cảnh Thu ở Kyoto qua : Đi du lịch Kyoto trong ma Diễm Thu qua Cyperspace  trn website ERCT.com. Trong bi trn chữ "Cyperspace" xin đnh chnh lại l "Cyberspace"- đy l lỗi đnh my của người viết. Thnh thật xin lỗi bạn đọc.

 

 

* Anh Huỳnh Văn Ba (67, Meisei - Tokyokyouikudai - Todai) khng những l một nhiếp ảnh gia trong gia đnh Exryu, anh Ba cn l vận động vin về leo ni, xe đạp v nui bonsai. Anh Ba v anh V Văn Thnh (68, Nodai) đ từng dng xem đạp đi khắp nước Nhật v xuyn lục địa Hoa Kỳ. Qua những lần đi ny anh Ba đ c nhiều tc phẩm hnh ảnh khắp nơi. Anh H.V. Ba hiện đang lm việc v sinh sống tại Ohio.

Cảm tưởng xin gởi về