Hoa Cỏ Tự T́nh

Thơ Nhật : MN  -  Tiếng Việt : TTA

 

そよ風

さらさらと流れるようなそよ風
あなたの元に恋する私を連れて行って

“Soyokaze”

Sarasara to nagareru youna soyokaze
Anatano moto ni koisuru watashi wo tsurete itte

(MN)

Cơn gió thoảng trôi dịu dàng
Hăy mang tôi đến bên chàng dấu yêu

(TTA)

 

一点の曇りもない真っ青な空
この空の彼方にあなたがいる
遠く離れていても心は繋がっている

“Sora”

Itten no kumorimo nai massao na sora
Kono sora no Kanata ni anata ga iru
Tooku hanarete itemo kokoro wa tsunagatte iru

(MN)

Không cả một chấm mây vương
Trời trong xanh ngát anh thương đi rồi
Dẫu rằng cách trở xa xôi
Tim em vẫn vậy một đời bên ai

(TTA)

 

 

 

紅葉

手のひらに舞い降りたもみじ
赤や黄色に色づいた木々たちは風に揺れ
日本の秋は色とりどりに染まってゆく

“Kouyou”

Teno hira ni maiorita momiji
Aka ya kiiro ni irozuita kigi tachi wa kaze ni yure
Nihon no aki wa irotoridori ni somatte yuku

(MN)

Uốn ḿnh đáp xuống ḷng tay
Hồng diệp một lá bay bay giữa trời
(Momiji một lá bay giữa trời)
Cây đỏ, vàng, gió lay chơi
Mùa Thu Nhật Bản khắp nơi sắc màu

(TTA)

 

 

しとしとと窓につたう雨のしずく
はかなく切ない私の心のよう


“Ame”

Shitoshito to mado ni tsutau ameno shizuku
Hakanaku setsunai watashino kokoro no you

(MN)

 

Mưa nhỏ giọt chảy dài bên khung cửa
Tựa nỗi buồn trống trải giữa tim em

(TTA)

 

 

忘れな草

可憐に咲くうす青色の花達
貴方を想いそっと呟く
私を忘れないで

“Wasurenagusa”

Karen ni saku usuaoiro no hanatachi
Anata wo omoi sotto tsubuyaku
Watashi wo wasurenaide

(MN)

Những cánh hoa xanh nho nhỏ xinh xinh
Gởi đến anh bằng ư nghĩ chân t́nh
Xin anh đừng quên em

(TTA)

 

 

白薔薇

花言葉は純潔、尊敬、無邪気
真っ白い花びらに触れ
遠い昔の恋を思い出す

“Shirobara”

Hanakotoba wa jyunketsu, sonkei, mujyaki
Masshiroi hanabira ni fure
Tooi mukashi no koi wo omoidasu

(MN)

Thuần khiết, kính trọng, vô tư
Đôi lời nhắn nhủ gửi từ nụ xinh
Lúc chạm vào cánh trắng tinh
Là lúc nhớ lại cuộc t́nh xa xôi

(TTA)

 

小さな紫の蘭

窓辺で優雅に咲く小さな蘭
幸せが私の元にそっと飛んできますように


“Chiisana murasaki no ran”

Madobe de yuuga ni saku chiisana ran
Shiawase ga watashino moto ni sotto tonde kimasuyouni

(MN)

 

Lan nhỏ nở rộ bên song
Mong sao hạnh phúc bay ṿng về em

(TTA)

 

 

 

ひまわり

太陽に向かって真っ直ぐに咲く
貴方に向かって私の想いもまっしぐら
キラキラと輝くこの想いを受け止めて

“Himawari”

Taiyou ni mukatte massugu ni saku
Anata ni mukatte watashi no omoi mo masshigura
Kirakira to kagayaku kono omoi wo uketomete

(MN)

Nở rộ ngay phía mặt trời
Tâm em cũng hướng một đời về anh
Nỗi niềm chiếu sáng long lanh
Xin anh nhận lấy mảnh t́nh này cho

(TTA)

 

蒼い蒼い海
波打ち際を静かに歩き
遠い遥か彼方にいる貴方を想う

“Umi”

Aoi aoi umi
Namiuchigiwa wo shizuka ni aruki
Tooi haruka Kanata ni iru anata wo omou

(MN)

Biển xanh, xanh thẩm một màu
Đôi chân lặng lẽ bên bờ sóng tan
Anh giờ xa tít ngút ngàn
C̣n em ở lại tim tràn nhớ thương

(TTA)

 

 

お月様

夜空を見上げ
ほんのりと明るい月明かりに
あなたの姿を目にする

“Otsukisama”

Yozora wo miage
Honnori to akarui tsukiakari ni
Anata no sugata wo meni suru

(MN)

Nh́n lên bầu trời đêm
Ánh trăng vàng vơ rớt bên thềm
Bóng anh trong mắt em

(TTA)

 

木々が黄金に染まり
ゆったりと時間が流れゆく
貴方と共にいたあの場所はここにない

“Aki”

Kigi ga ougon ni somari
Yuttari to jikan ga nagareyuku
Anata to tomoni ita ano basho wa kokoni nai

(MN)

Cây lá nhuộm màu sắc ánh vàng
Chậm răi thời gian trôi miên man
Sao tại nơi này em chẳng thấy
Chỗ ngày xưa đó em với anh

(TTA)

 

 

さみしい鶴

独りぼっちで湖の岸辺で佇む鶴
心の中はたった独りの孤独な私
貴方を想ってももう昔には戻れない

“Samishii Tsuru”

Hitori bocchi de mizuumi no kishibe de tatazumu tsuru
Kokoro no naka wa tatta hitori no kodokuna watashi
Anata wo omotte mo mou mukashi niwa modorenai.

(MN)

Con c̣ một bóng bên hồ
C̣n em đơn chiếc bên bờ tim em
Bao nhiêu nghĩ tưởng đến anh
Cũng không về được mộng lành ngày xưa

(TTA)

 

夜のしじまに輝く星
同じ星を貴方も見ていますか
貴方は私のたった一つのかけがえのない星

“Hoshi”

Yoruno shijima ni kagayaku hoshi
Onaji hoshi wo anata mo miteimasuka
Anata wa watashi no tatta hitotsu no kakegaeno nai hoshi.

(MN)

Trong tỉnh lặng của đêm,
một v́ sao lấp lánh
anh có đang nh́n ngắm
tới ngôi sao này chăng?
Anh có biết không nào
chính anh là v́ sao
không thể nào thay thế
của chỉ mỗi ḿnh em

(TTA)

 

 

コスモス

道端でひっそりと咲く一輪のコスモス
誰の目に触れなくても純真に輝く
まるで貴方のようだ

“Kosumosu”

Michibata de hissorito saku ichirinn no kosumosu
Dareno me ni furenakutemo jyunshin ni kagayaku
Marude Anata no youda.

(MN)

Hoa bướm chớm nở bên đường
Không ai ngó tới, cũng chừng long lanh
Ngây ngô cũng giống như anh

(TTA)